Nghĩa tiếng Việt
- Rút xuống, rút bớt (nước lụt... ).động từEN-VI Dict
- Lún xuống (nền nhà).động từEN-VI Dict
- Ngớt, giảm, bớt, lắng đi.động từEN-VI Dict
- Chìm xuống (tàu).động từEN-VI Dict
- Lắng xuống, đóng cặn.động từEN-VI Dict
- Ngồi, nằm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The floodwater began to subside by evening.
-
The floor started to subside after heavy rain.
-
The noise will subside soon.
-
The boat began to subside in rough water.
-
The dust will subside after a few minutes.