Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subsidize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are subsidizing local farmers this year.
/ˈsəbsɪˌdaɪzɪŋ/
subsidizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subsidize.
They are subsidizing local farmers this year.