Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của subsistđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They subsisted on fish and fruit during the trip.
/sʌbsˈɪstɪd/
subsisted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của subsist.
They subsisted on fish and fruit during the trip.