TanroDictionary

subsistence

/səbˈsɪstəns/

Anh
0

subsistence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tồn tại; Sự sống, sự sinh sống; sinh kế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tồn tại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sống, sự sinh sống; sinh kế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their subsistence depends on simple farming.

  2. They struggled to earn a basic subsistence wage.

  3. subsistence wage

    tiền lương đủ sống

  4. subsistence money

    tiền tạm ứng (chờ ngày lĩnh lương)