Nghĩa tiếng Việt
- Sự tồn tại.danh từEN-VI Dict
- Sự sống, sự sinh sống; sinh kế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their subsistence depends on simple farming.
-
They struggled to earn a basic subsistence wage.
-
subsistence wage
tiền lương đủ sống
-
subsistence money
tiền tạm ứng (chờ ngày lĩnh lương)