Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subsist.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt tired after subsisting on rice and tea.
/sʌbsˈɪstɪŋ/
subsisting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subsist.
She felt tired after subsisting on rice and tea.