Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của subsoilđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They subsoiled the field before planting.
/ˈsʌbsɔɪld/
subsoiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của subsoil.
They subsoiled the field before planting.