Nghĩa tiếng Việt
- Dưới tiêu chuẩn thông thường hoặc cần thiết; không đạt tiêu chuẩn; không đạt yêu cầu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company sold substandard goods to many customers.
-
substandard goods
hàng hoá không đủ tiêu chuẩn
-
she has written good essays before, but this one is substandard
bà ta từng viết nhiều tiểu luận hay, nhưng bài này thì dưới mức bình thường