Nghĩa tiếng Việt
- Sự xếp, sự gộp (một cá thể vào một loại nào, một cái riêng biệt vào một cái chung... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rule involves subsumption of one case.
/səbˈsəmʃən/
subsumption là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xếp, sự gộp (một cá thể vào một loại nào, một cái riêng biệt vào một cái chung... ).
The rule involves subsumption of one case.