Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm kít bảng số.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The subtabulation made the data easier to read.
/ˌsʌbtəˌtuːbəˈleɪən/
subtabulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm kít bảng số.
The subtabulation made the data easier to read.