Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho tinh tế, sự làm cho tế nhị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The editor wanted a subtilization of the rough paragraph.
/ˌsʌbtələˈzeɪʃən/
subtilization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho tinh tế, sự làm cho tế nhị.
The editor wanted a subtilization of the rough paragraph.