TanroDictionary

subtilize

/ˈsətəlˌɑɪz/

Anh
0

subtilize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho tinh tế, làm cho tế nhị; Trở nên tinh tế, trở nên tế nhị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho tinh tế, làm cho tế nhị.động từEN-VI Dict
  2. Trở nên tinh tế, trở nên tế nhị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to subtilize the tone of her apology.

  2. His answer seemed to subtilize after the first pause.