TanroDictionary

subtilty

/ˈsətəlti/

Anh
0

subtilty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính phảng phất; Tính huyền ảo; Sự tinh vi, sự tinh tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính phảng phất.danh từEN-VI Dict
  2. Tính huyền ảo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tinh vi, sự tinh tế.danh từEN-VI Dict
  4. Sự khôn khéo, sự khôn ngoan, sự lanh lợi, sự tinh nhanh.danh từEN-VI Dict
  5. Sự khéo léo, sự tài tình.danh từEN-VI Dict
  6. Sự xảo quyệt, sự quỷ quyệt.danh từEN-VI Dict
  7. Sự phân biệt tế nhị, sự quá tỉ mỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small subtilti gave the poem a soft feeling.

  2. The painting had a subtle subtilti that drew me in.

  3. Her work showed great subtilti in every small detail.

  4. He used subtilti to solve the puzzle quickly.

  5. The dancer moved with great subtilti and grace.