Nghĩa tiếng Việt
- Tổng số phụ (tổng số của một loạt con số nằm trong một nhóm con số lớn hơn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The subtotal came to twenty dollars before tax.
/ˈsʌbtəʊtl/
subtotal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổng số phụ (tổng số của một loạt con số nằm trong một nhóm con số lớn hơn).
The subtotal came to twenty dollars before tax.