Nghĩa tiếng Việt
- Tiền trợ cấp, tiền phụ cấp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school received a subvention for new books.
/səbˈvenʃn/
subvention là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền trợ cấp, tiền phụ cấp.
The school received a subvention for new books.