Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subvert.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was subverting the old routine.
/səbvˈɜːtɪŋ/
subverting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subvert.
He was subverting the old routine.