Nghĩa tiếng Việt
- Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She finished the project successfulli and felt proud.
/səkˈsɛsfəli/
successfully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.
She finished the project successfulli and felt proud.