Nghĩa tiếng Việt
- Như thế, như loại đó.tính từEN-VI Dict
- Những cái như vậy, những chuyện như vậy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I do not enjoy suchlike comments about my work.
-
We ignored suchlike and kept walking.
/ˈsʌtʃlaɪk/
suchlike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như thế, như loại đó; Những cái như vậy, những chuyện như vậy.
I do not enjoy suchlike comments about my work.
We ignored suchlike and kept walking.