TanroDictionary

sufferer

/ˈsʌfərə(r)/

Anh
0

sufferer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cam chịu, người chịu đựng; Người bị thiệt hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cam chịu, người chịu đựng.danh từEN-VI Dict
  2. Người bị thiệt hại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clinic helps every sufferer in the town.

  2. The storm left many sufferer with damaged homes.