Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của suffocate.động từEN-VI Dict
- Nghẹt thở, ngột ngạt.tính từEN-VI Dict
- Đồng nghĩa của suffocation.danh từWiktionary
Ví dụ
-
She was suffocating in the crowded room.
-
The bus felt suffocating on a hot day.