Nghĩa tiếng Việt
- Tràn ra, lan ra, làm ướt đẫm.động từEN-VI Dict
- Động tính từ quá khứ) tràn ngập.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tears suffuse her cheeks during the sad movie.
-
A warm smile suffused her face.
-
tears suffuse cheeks
nước mắt làm ướt đẫm má