Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của suffuse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Warm light is suffusing the room.
/sʌfjˈuːzɪŋ/
suffusing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của suffuse.
Warm light is suffusing the room.