Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sugarđộng từEN-VI Dict
- Có rắc đường, có cho đường; bọc đường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sugared the fruit before serving it.
-
I like the sugared biscuits with tea.
/ˈʃʊɡɜːd/
sugared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sugar; Có rắc đường, có cho đường; bọc đường.
She sugared the fruit before serving it.
I like the sugared biscuits with tea.