TanroDictionary

sugared

/ˈʃʊɡɜːd/

Anh
0

sugared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sugar; Có rắc đường, có cho đường; bọc đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của sugarđộng từEN-VI Dict
  2. Có rắc đường, có cho đường; bọc đường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sugared the fruit before serving it.

  2. I like the sugared biscuits with tea.