Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sue.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are suing the company over fees.
/sˈuːɪŋ/
suing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sue.
They are suing the company over fees.