Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của suit.động từEN-VI Dict
- Vải may com lê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is suiting a jacket for winter.
-
This suiting feels smooth and strong.
/ˈsuːtɪŋ/
suiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của suit; Vải may com lê.
She is suiting a jacket for winter.
This suiting feels smooth and strong.