Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That blue shirt suits him well.
/s(j)uːts/
suits là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suit.
That blue shirt suits him well.