Nghĩa tiếng Việt
- Làm dơ, làm bẩn.động từEN-VI Dict
- Làm giảm sự trong trắng, làm giảm sự rực rỡ, hạ thấp thanh danh, hạ thấp thành tích, làm xấu xa, làm nhơ nhuốc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Mud can sulli your clean shoes.
-
One lie can sulli a good name.