Nghĩa tiếng Việt
- tóm tắt, sơ lược, giản lượctính từEN-VI Dict
- được miễn những thủ tục không cần thiết, được bớt những chi tiết không cần thiếttính từEN-VI Dict
- bài tóm tắtdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please provide a summary of your recent trip.
-
She wrote a summary report with only the key facts.
-
I read the summary before the full article.
-
a summary account
báo cáo tóm tắt
-
summary method
phương pháp giản lược