Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sum.động từEN-VI Dict
- Tổng, phép cộng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is summing the values on paper.
-
The summing step gave the final total.
/ˈsəmmin/
summing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sum; Tổng, phép cộng.
She is summing the values on paper.
The summing step gave the final total.