TanroDictionary

summing

/ˈsəmmin/

Anh
0

summing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sum; Tổng, phép cộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sum.động từEN-VI Dict
  2. Tổng, phép cộng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is summing the values on paper.

  2. The summing step gave the final total.