Nghĩa tiếng Việt
- Đỉnh, chỏm, chóp.danh từEN-VI Dict
- Hội nghị thượng đỉnh, hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The summit was covered with cold snow.
-
The leaders met at the annual summit conference.
-
summit conference
hội nghị cấp cao nhất