Nghĩa tiếng Việt
- Phơi nắng không phai (vải... ); chống nắng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This sunproof cloth keeps its color longer.
/ˈsʌnˌpruːf/
sunproof là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phơi nắng không phai (vải... ); chống nắng.
This sunproof cloth keeps its color longer.