Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt tính quá cao; tính hoạt động quá cao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team managed the superactiviti of the new engine.
/ˌsuːpəˈkæsətɪki/
superactivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoạt tính quá cao; tính hoạt động quá cao.
The team managed the superactiviti of the new engine.