Nghĩa tiếng Việt
- Khu vực buôn bán, nhà ở quan trọng chỉ có thể đi bộ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked through the new superblock.
/ˈsuːpɜːˌblɑːk/
superblock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu vực buôn bán, nhà ở quan trọng chỉ có thể đi bộ.
We walked through the new superblock.