TanroDictionary

supercharge

/ˈsuːpɜːˌtʃɑːrdʒ/

Anh
0

supercharge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tăng nạp (chất đốt vào xylanh ở ô tô, máy bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tăng nạp (chất đốt vào xylanh ở ô tô, máy bay).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They supercharge the engine for racing.