TanroDictionary

superciliary

/ˌsuːpɜːˈsɪliˌɛri/

Anh
0

superciliary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) lông mày; Ở phía trên con mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) lông mày.tính từEN-VI Dict
  2. Ở phía trên con mắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She touched her superciliary arch gently.

  2. The light area is superciliary.