Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều chất béo quá (xà phòng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This superfatted soap feels smooth on skin.
/ˈsuːpɜːˌfeɪtəd/
superfatted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều chất béo quá (xà phòng).
This superfatted soap feels smooth on skin.