Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng siêu lỏng; tính siêu lỏng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab studied superfluiditi in the liquid.
/ˌsuːpɜːˈfluːədəti/
superfluidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng siêu lỏng; tính siêu lỏng.
The lab studied superfluiditi in the liquid.