Nghĩa tiếng Việt
- Sự nung tăng nhiệt; sự tăng nhiệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Superheating made the metal glow.
/ˌsuːpɜːˈhitin/
superheating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nung tăng nhiệt; sự tăng nhiệt.
Superheating made the metal glow.