TanroDictionary

superior

/suːˈpɪəriə(r)/

Anh
0

superior là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cao, cao cấp; Ở trên; Khá hơn, nhiều hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao, cao cấp.tính từEN-VI Dict
  2. Ở trên.tính từEN-VI Dict
  3. Khá hơn, nhiều hơn.tính từEN-VI Dict
  4. Tốt, giỏi.tính từEN-VI Dict
  5. Hợm hĩnh, trịch thượng.tính từEN-VI Dict
  6. Thượng, trên.tính từEN-VI Dict
  7. Người cấp trên.danh từEN-VI Dict
  8. Người giỏi hơn, người khá hơn.danh từEN-VI Dict
  9. Trưởng tu viện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The superior officer gave a very clear command.

  2. Please place the superior letters in the box.

  3. His success was due to his superior wisdom.

  4. This jacket is made of superior leather material.

  5. He had a superior air when entering the room.