Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của supplant.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some apes are supplanting older tools now.
/səplˈæntɪŋ/
supplanting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của supplant.
Some apes are supplanting older tools now.