Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của supply.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are supplying clean water to the village.
/səˈplaɪɪŋ/
supplying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của supply.
They are supplying clean water to the village.