Nghĩa tiếng Việt
- Đem lại sự giúp đỡ, khuyến khích; thông cảm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her supportive words calmed him.
/səˈpɔːtɪv/
supportive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đem lại sự giúp đỡ, khuyến khích; thông cảm.
Her supportive words calmed him.