Nghĩa tiếng Việt
- Có thể giả thiết, có thể giả định.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That guess is supposable, but not certain.
/səˈpoʊzəbəl/
supposable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể giả thiết, có thể giả định.
That guess is supposable, but not certain.