Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của suppress.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is suppressing a smile during the meeting.
/səprˈɛsɪŋ/
suppressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của suppress.
She is suppressing a smile during the meeting.