TanroDictionary

suppression

/səˈpreʃn/

Anh
0

suppression là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ức chế; Sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn); Sự đàn áp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ức chếdanh từEN-VI Dict
  2. Sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn).danh từEN-VI Dict
  3. Sự đàn áp.danh từEN-VI Dict
  4. Sự cấm chỉ.danh từEN-VI Dict
  5. Sự nén, sự cầm lại (tình cảm... ).danh từEN-VI Dict
  6. Sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ... ), sự ỉm đi.danh từEN-VI Dict
  7. Sự thu hồi (sách... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The suppression played a key role.

  2. She saw the suppression yesterday.

  3. They fought against suppression of their rights.

  4. The school uses suppression to ban false rumors.

  5. He showed suppression of anger during the meeting.