Nghĩa tiếng Việt
- Ức chếdanh từEN-VI Dict
- Sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn).danh từEN-VI Dict
- Sự đàn áp.danh từEN-VI Dict
- Sự cấm chỉ.danh từEN-VI Dict
- Sự nén, sự cầm lại (tình cảm... ).danh từEN-VI Dict
- Sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ... ), sự ỉm đi.danh từEN-VI Dict
- Sự thu hồi (sách... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The suppression played a key role.
-
She saw the suppression yesterday.
-
They fought against suppression of their rights.
-
The school uses suppression to ban false rumors.
-
He showed suppression of anger during the meeting.