Nghĩa tiếng Việt
- Có tác dụng ngăn chặn; che đậy; đàn áp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A suppressive tone ended the conversation quickly.
/səprˈɛsɪv/
suppressive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tác dụng ngăn chặn; che đậy; đàn áp.
A suppressive tone ended the conversation quickly.