TanroDictionary

suppressive

/səprˈɛsɪv/

Anh
0

suppressive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tác dụng ngăn chặn; che đậy; đàn áp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tác dụng ngăn chặn; che đậy; đàn áp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A suppressive tone ended the conversation quickly.