Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của suppurate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wound was suppurating and needed care.
/sˈʌpjʊrˌeɪtɪŋ/
suppurating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của suppurate.
The wound was suppurating and needed care.