Nghĩa tiếng Việt
- Chắc chắn thành công; có kết quả.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This recipe is a surefire way to impress guests.
/ˈʃʊrˈfɑɪr/
surefire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chắc chắn thành công; có kết quả.
This recipe is a surefire way to impress guests.