TanroDictionary

surfacing

/ˈsɜːfsin/

Anh
0

surfacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của surface; Sự đẽo gọt (sửa sang) bề mặt; Sự tạo lớp mặt; gia công mặt phẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của surfaceđộng từEN-VI Dict
  2. Sự đẽo gọt (sửa sang) bề mặt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tạo lớp mặt; gia công mặt phẳng.danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của surfaceđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He was surfacing after a long dive.

  2. The surfacing played a key role.

  3. Hard surfacing is required for this new road construction.

  4. hard surfacing

    sự tạo bề mặt cứng