Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của surmountđộng từEN-VI Dict
- Bị vượt qua; khắc phục.tính từEN-VI Dict
- Nổi vọt lên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They surmounted the wall and entered the garden.
-
The problem was surmounted after a long talk.
-
The building featured a beautifully surmounted arch at the entrance.
-
surmounted arch
cái vòm nổi vọt lên