TanroDictionary

surmounted

/sɜːˈmɑʊntəd/

Anh
0

surmounted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của surmount; Bị vượt qua; khắc phục; Nổi vọt lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của surmountđộng từEN-VI Dict
  2. Bị vượt qua; khắc phục.tính từEN-VI Dict
  3. Nổi vọt lên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They surmounted the wall and entered the garden.

  2. The problem was surmounted after a long talk.

  3. The building featured a beautifully surmounted arch at the entrance.

  4. surmounted arch

    cái vòm nổi vọt lên