Nghĩa tiếng Việt
- Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc; đáng sửng sốt.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note surprisingly.
/sərˈprɑɪzɪŋli/
surprisingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc; đáng sửng sốt.
I read the note surprisingly.